Từ: viện, viên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ viện, viên:

媛 viện, viên

Đây là các chữ cấu thành từ này: viện,viên

viện, viên [viện, viên]

U+5A9B, tổng 12 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yuan4, yuan2;
Việt bính: jyun4 jyun6 wun4;

viện, viên

Nghĩa Trung Việt của từ 媛

(Danh) Gái đẹp, mĩ nữ.

(Danh)
Tiếng mĩ xưng đối với phụ nữ.
◎Như: lệnh viện
con gái của ông.Một âm là viên.

(Tính)
Thiền viên : (1) Dáng vẻ tư thái xinh đẹp ưu nhã.
§ Cũng nói là thiền quyên . (2) Hấp dẫn, lôi cuốn.
viện, như "viện (con gái đẹp)" (gdhn)

Nghĩa của 媛 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuán]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 12
Hán Việt: VIÊN
thuyền quyên; dáng vẻ yểu điệu。见〖婵媛〗。
[yuàn]
Bộ: 女(Nữ)
Hán Việt: VIỆN
mỹ nữ; người con gái đẹp。美女。

Chữ gần giống với 媛:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 婿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡞾, 𡠣,

Chữ gần giống 媛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 媛 Tự hình chữ 媛 Tự hình chữ 媛 Tự hình chữ 媛

Nghĩa chữ nôm của chữ: viên

viên:nhân viên, đảng viên
viên:nhân viên, đảng viên, một viên tướng
viên:hoa viên
viên:viên hình (hình tròn); viên tịch
viên:viên hình (hình tròn); viên tịch
viên:thú điền viên
viên:viên hình (hình tròn); viên tịch
viên:viên (bức tường)
viên:viên (nước chảy chậm)
viên:viên (từ điểm đó)
viên:viên hầu (Khỉ lớn)
viên:viên (họ)
viên:viên (xe kéo, cổng), viên chức
viên:viên (xe kéo, cổng), viên chức
viện, viên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: viện, viên Tìm thêm nội dung cho: viện, viên